Thành ngữ tiếng Anh thông dụng: Break The Bank (VOA)
BREAK THE BANK - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho BREAK THE BANK: to cost too much: Xem thêm trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung Quốc (Phồn Thể) - Cambridge Dictionary.
Cụm từ "break away" là gì? Khi nào sử dụng cụm từ này?
BREAK AWAY ý nghĩa, định nghĩa, BREAK AWAY là gì: 1. to leave or to escape from someone who is holding you: 2. to stop being part of a group because…. Tìm hiểu thêm.
Top 15+ Phrasal verb Break thường gặp nhất trong tiếng Anh
... Break the bank, Tiêu một khoản tiền rất lớn, vượt quá khả năng tài chính, Staying at that luxury hotel for a week would break the bank. (Ở ...
